CÁC BÀI TẬP LUYỆN VẬN ĐỘNG BỘ MÁY PHÁT ÂM

17:14:1921/06/2017

Luyện cơ quan phát âm: Luyện vận động bộ máy phát âm và các âm tiền ngôn ngữ cho trẻ ywuj kỷ và trẻ chậm nói góp phần quan trọng trong thành công dạy trẻ nói

CÁC BÀI TẬP LUYỆN VẬN ĐỘNG BỘ MÁY PHÁT ÂM

Luyện cơ quan phát âm: Luyện vận động bộ máy phát âm và các âm tiền ngôn ngữ cho trẻ

  1. Luyện vận động bộ máy phát âm

– Ngồi đối diện với trẻ hoặc ngồi trước gương
– Thực hiện từng động tác để trẻ bắt chước, điều chỉnh trẻ
+ Luyện hàm dưới:
• Há rộng miệng -> ngậm miệng lại (ban đầu làm từ từ sau đó làm nhanh dần)
• Đưa hàm dưới qua lại 2 bên (làm nhanh dần)
+ Luyện môi:
• Làm động tác gọi gà
• Làm động tác phun mưa
• Tròn miệng giống chữ O
• Chúm tròn môi, đưa môi về phía trước, snag trái sang phải
• Chành môi – mép sang phải, sang trái
• Làm động tác thổi lửa
+ Luyện răng:
• Ngậm 2 hàm răng lại, nhe răng
• Nhai nhẹ bằng hai hàm răng
• Đặt răng cửa hàm trên lên 1 phần môi dưới và thở hơi trong miệng vừa bật môi ra (giống phát âm Ph) và há miệng ra
• Đặt răng cửa hàm dưới lên 1 phần môi trên và thở hơi trong miệng ra vừa bật môi dưới rồi há miệng ra
+ Luyện lưỡi:
• Há miệng đưa lưỡi ra phía trước thật dài rồi thụt vào thật nhanh
• Há miệng đưa lưỡi ra phía trước thật dài rồi thụt vào từ từ
• Đưa đầu lưỡi sang 2 bên mép
• Đưa đầu lưỡi vòng theo 2 môi
• Chắt lưỡi tạo thành tiếng kêu
• Rung lưỡi (giống như phát âm r)
• Rung lưỡi và bật lưỡi liên tục (rb)
• Dùng lưỡi chạm từng chiếc răng hàm trên hàm dưới
• Chơi trò “lêu lêu”
+ Luyện ngạc mềm:
• Làm động tác ho (hoặc đằng hắng nhẹ)
• Hơi ngửa đầu ra sau, giả vờ súc miệng
• Há miệng hít hơi vào mũi thở ra bằng miệng, hít hơi bằng miệng thở ra bằng mũi
+ Luyện hô hấp và luyện giọng:
• Thổi mút xốp
• Thổi nến
• Thổi khăn giấy
• Thổi bong bóng xà phòng
• Thổi bóng bay, thổi còi
• Hít sâu thở ra từ từ
• Phát âm lần lượt nhưng liên tục: a-o-ô-u-i-e; b-v-m-h (đọc xuôi đọc ngược)
2. Luyện phát âm các âm tiền ngôn ngữ:
• Thổi: phù phù
• Nói: mama, chacha, bibi
• Chắc lưỡi: chặc chặc…, trờ trờ, lêu lêu
• Hôn có phát ra âm thanh: chụt chụt
• Gọi gà: bập bập, chập chập
• Nhại tiếng còi xe: tin tin, bin bin, bíp bíp
• Nhại tiếng gà: oooo, ục tác, cục tác, chiếp chiếp
• Tàu qua ga: uuuuu
• Quạ kêu: quạ quạ
• Quạt kêu: vù vù
• Mèo kêu: meo meo
• Giày kêu: cộp cộp
• Nghé kêu: ọ ọ ọ
• Bò kêu: bò bò bò
• Chuột kêu: chít chít
• Vịt kêu: cạp cạp
• Ếch kêu: ộp ộp
• Chó sủa: Gâu gâu
• Tiếng trống: tùng tùng
• Heo kêu: ụt ụt
• Gõ cửa: cộc cộc
• Dê kêu: bebebe
• Tiếng muỗi bay: vo vo vo
• Ngựa: hí hí hí

Tin cùng chuyên mục